rối loạn

Học thuật
Thân thiện
rối loạn

Tinh thần rối loạn khiến anh ấy không thể tập trung vào công việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mất trật tự, hỗn độn: Trạng thái không còn sự sắp xếp, tổ chức theo trật tự bình thường, gây ra sự lộn xộn, khó kiểm soát.
    • Mất khả năng phán đoán, xao xuyến: Trạng thái tinh thần không ổn định, không còn minh mẫn, khiến cho việc suy nghĩ đánh giá trở nên khó khăn.
  2. Danh từ:

    • Sự rối loạn: Chỉ tình trạng, hiện tượng bị mất trật tự hoặc sự mất ổn định trong hoạt động của một hệ thống, cơ quan hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tình hình an ninh trong khu vực trở nên rối loạn sau vụ tấn công. (Tình hình an ninh trong khu vực trở nên hỗn độn sau vụ tấn công.)
    • Sau sốc tinh thần, đầu óc anh ấy rối loạn một thời gian. (Sau sốc tinh thần, đầu óc anh ấy mất khả năng phán đoán một thời gian.)
  • Danh từ:

    • Sự rối loạn trong giao thông đô thị một vấn đề nan giải. (Sự hỗn độn trong giao thông đô thị một vấn đề nan giải.)
    • Bệnh nhân được chẩn đoán rối loạn về cảm xúc. (Bệnh nhân được chẩn đoán sự mất ổn định về cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rối loạn chức năng": Chỉ sự hoạt động không bình thường, sai lệch so với chức năng vốn của mộtquan trong cơ thể.

    • Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị rối loạn chức năng tuyến giáp. (Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị hoạt động sai lệch chức năng tuyến giáp.)
  • "Rối loạn tiêu hóa": Chỉ tình trạng hệ tiêu hóa hoạt động không ổn định, gây ra các triệu chứng như đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy...

    • Ăn uống không điều độ dễ dẫn đến rối loạn tiêu hóa. (Ăn uống không điều độ dễ dẫn đến tình trạng hệ tiêu hóa hoạt động bất thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Hỗn loạn (tính từ/danh từ): Ở mức độ nghiêm trọng hơn, chỉ sự lộn xộn, mất trật tự hoàn toàn, thường trên quy mô lớn.

    • Đám đông trở nên hỗn loạn khi tin đồn thất thiệt. (Đám đông trở nên cực kỳ lộn xộn khi tin đồn thất thiệt.)
  • Xáo trộn (động từ/danh từ): Nhấn mạnh đến sự thay đổi, đảo lộn trật tự , có thể không mang nghĩa tiêu cực mạnh như "rối loạn".

    • Cuộc chuyển nhà gây ra nhiều xáo trộn trong sinh hoạt gia đình. (Cuộc chuyển nhà gây ra nhiều sự đảo lộn trong sinh hoạt gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: Lộn xộn, không trật tự.
  • Bất ổn: Không ổn định, dễ thay đổi (thường dùng cho tình hình, tâm lý).
  • Lộn xộn: Không ngăn nắp, trật tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù cho từ "rối loạn" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "rối loạn")

rối loạn

Tinh thần rối loạn khiến anh ấy không thể tập trung vào công việc.

  1. tt 1. Mất khả năng phán đoán: Tinh thần rối loạn. 2. Xao xuyến, mất trật tự: Sự việc ấy đã làm rối loạn nhân dân.